CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM

 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
Máy và thiết bị công nghiệp
Dây cáp điện
Liên kết website
Đối tác
Download Flash plug in để xem được Flash

DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC


Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất * Dây đơn cứng ở cấp điện áp 660V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994 . Dây đơn cứng ruột nhôm ký hiệu là VA ; dây đơn cứng ruột đồng ký hiệu là VC * Dây đơn mềm và Dây đôi mềm các loại ở cấp điện áp 250V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994. - Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm - Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd. - Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx - Dây đôi mềm tròn ký hiệu là VCmt - Dây đôi mềm ovan ký hiệu là VCmo - Dây đôi mềm ovan dẹt ký hiệu là VCmod Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất * Dây đơn cứng ở cấp điện áp 660V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994 . Dây đơn cứng ruột nhôm ký hiệu là VA ; dây đơn cứng ruột đồng ký hiệu là VC * Dây đơn mềm và Dây đôi mềm các loại ở cấp điện áp 250V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994. - Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm - Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd. - Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx - Dây đôi mềm tròn ký hiệu là VCmt - Dây đôi mềm ovan ký hiệu là VCmo - Dây đôi mềm ovan dẹt ký hiệu là VCmod Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất * Dây đơn cứng ở cấp điện áp 660V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994 . Dây đơn cứng ruột nhôm ký hiệu là VA ; dây đơn cứng ruột đồng ký hiệu là VC * Dây đơn mềm và Dây đôi mềm các loại ở cấp điện áp 250V theo tiêu chuẩn TCVN 2103-1994. - Dây đơn mềm ruột đồng ký hiệu là VCm - Dây đôi mềm dẹt ký hiệu là VCmd. - Dây đôi mềm xoắn ký hiệu là VCmx - Dây đôi mềm tròn ký hiệu là VCmt - Dây đôi mềm ovan ký hiệu là VCmo - Dây đôi mềm ovan dẹt ký hiệu là VCmod
DÂY ĐIỆN DÂN DỤNG   >   DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đặc tính kỹ thuật cho dây đơn cứng VC,VA ( Tech. Characteristics of VC,VA ):

Mã SP-Code
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul.
thickness
Đ. kính
tổng
gần đúng
Appr.Overall
diameter
Kh. lượng dây
(Gần đúng)
Approx. weight
Đ. Trở DC
ở 20O
DC res.
at 20OC (max)
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond.
diameter
VC
VA
VC
VA
VC
VA
 
 
 
mm2
mm
mm
mm
kg/km
W/km
 
1020101
 -
0,50
0,8
0,8
2,40
10,1
-
35,70
-
 
1020102
 -
0,75
0,98
0,8
2,58
13,0
-
23,79
-
 
1020103
 -
0,80
1,00
0,8
2,60
13,3
-
22,80
-
 
 1020104
 -
1,00
1,13
0,8
2,73
15,7
-
17,84
-
 
1020105
 -
1,00
1,20
0,8
2,80
17,1
-
15,80
-
 
1020106 
 -
1,50
1,38
0,8
2,98
21,0
-
11,95
-
 
1020107
 -
1,50
1,40
0,8
3,00
21,4
-
11,62
-
 
1020108
 2020101
2,00
1,60
0,8
3,20
26,3
13,9
8,92
14,64
 
 1020109
 2020102
2,50
1,75
0,8
3,35
30,3
15,5
7,41
11,90
 
 1020110
 2020103
2,50
1,80
0,8
3,40
31,8
16,0
7,00
11,24
 
1020111
 2020104
3,00
2,00
0,8
3,60
37,8
18,3
5,65
9,11
 
 1020112
 2020105
4,00
2,25
0,8
3,85
46,1
21,5
4,48
7,40
 
1020113
2020106
5,00
2,60
1,0
4,60
63,1
30,2
3,35
5,54
 
 1020114
 2020107
6,00
2,78
1,0
4,78
70,6
33,0
2,93
4,91
 
1020115
2020108
7,00
3,00
1,0
5,00
80,5
36,7
2,52
4,22
 
 1020116
 2020109
8,00
3,20
1,0
5,20
90,0
40,2
2,21
3,71
 
 1020117
 2020110
10,00
3,57
1,2
5,97
114,3
52,2
1,79
2,94
 
 1020118
 2020111
12,50
4,00
1,2
6,40
139,3
61,4
1,41
2,34
 

 
Đặc tính kỹ thuật cho dây đơn mềm VCm( Tech, Characteristics of VCm ):
 
Mã SP-Code
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul,
thickness
Đ, kính
tổng
gần đúng
Appr,Overall
diameter
Kh, lượng dây
(Gần đúng)
Approx, weight
Đ, Trở DC
ở 20O
DC res,
at 20OC (max)
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
 
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond,
diameter
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1020201
0,40
1x12/0,20
0,83
0,8
2,4
9,1
49,47
1020202
0,50
1x16/0,20
0,94
0,8
2,6
10,6
37,10
1020203
0,60
1x20/0,20
1,07
0,8
2,7
12,3
29,68
1020204
0,75
1x24/0,20
1,20
0,8
2,8
13,9
24,74
1020205
1,00
1x32/0,20
1,34
0,8
3,0
16,6
18,56
1020206
1,25
1x40/0,20
1,47
0,8
3,1
19,4
14,90
1020207
1,60
1x50/0,20
1,63
0,8
3,2
22,7
12,68
1020208
1,50
1x30/0,25
1,60
0,8
3,2
21,8
12,68
1020209
2,00
1x40/0,25
1,83
0,8
3,4
27,0
9,51
1020210
2,50
1x50/0,25
2,04
0,8
3,7
32,2
7,60
1020211
3,50
1x43/0,32
2,45
0,8
4,1
42,7
5,64
1020212
4,00
1x50/0,32
2,61
0,8
4,2
48,4
4,95
1020213
5,50
1x175/0,20
3,60
0,8
5,2
67,1
3,68
1020214
5,50
1x43/0,40
3,07
0,8
4,7
62,7
3,68
1020215
6,00
1x75/0,32
3,20
0,8
4,8
68,7
3,30
1020216
6,00
1x48/0,40
3,26
0,8
4,9
69,0
3,30
 

Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm dẹt VCmd ( Tech, Characteristics of VCmd ):
Mã SP-Code
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul,
thickness
Kích thước
dây
gần đúng
Appr,wire
dimension
Kh, lượng dây
(Gần đúng)
Approx, weight
Đ, Trở DC
ở 20O
DC res,
at 20OC (max)
 
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
 
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond,
diameter
 
 
 
 
mm2
N0 /mm
mm
mm
mmxmm
kg/km
W/km
1020301
0,40
2x12/0,20
0,83
0,8
2,4x4,8
12,3
49,47
1020302
0,50
2x16/0,2
0,94
0,8
2,6x5,2
21,3
37,10
1020303
0,60
2x20/0,2
1,07
0,8
2,7x5,4
24,5
29,68
1020304
0,75
2x24/0,2
1,20
0,8
2,8x5,6
27,1
24,74
1020305
1,00
2x32/0,2
1,34
0,8
3,0x6,0
33,2
18,56
1020306
1,25
2x40/0,2
1,47
0,8
3,1x6,2
38,7
14,90
1020307
1,60
2x50/0,20
1,63
0,8
3,2x6,4
45,5
12,68
1020308
1,50
2x30/0,25
1,60
0,8
3,2x6,4
43,6
12,68
1020309
2,00
2x40/0,25
1,83
0,8
3,4x6,8
54,2
9,51
1020310
2,50
2x50/0,25
2,04
0,8
3,7x7,4
64,4
7,60
1020311
3,50
2x43/0,32
2,45
0,8
4,1x8,2
85,7
5,64
1020312
4,00
2x50/0,32
2,61
0,8
4,2x8,4
96,9
4,95
1020313
5,50
2x175/0,20
3,60
0,8
5,2x10,4
134,2
3,68
1020314
5,50
2x43/0,40
3,07
0,8
4,7x9,4
125,5
3,68
1020315
6,00
2x75/0,32
3,20
0,8
4,8x9,6
137,4
3,30
1020316
6,00
2x48/0,40
3,26
0,8
4,9x9,8
138,0
3,30
 
VI-Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm xoắn VCmx( Tech, Characteristics of VCmx ):
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul,
thickness
Đ, kính
tổng
gần đúng
Appr,wire
dimension
Kh, lượng dây
(Gần đúng)
 
Approx, weight
Đ, Trở DC
ở 20OC
 
DC res,
at 20OC (max)
 
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
 
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond,
diameter
 
 
 
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
 
0,35
2x12x0,20
0,83
0,8
4,9
18,4
52,45
 
0,50
2x16x0,2
0,94
0,8
5,2
21,4
39,34
 
0,60
2x20x0,2
1,07
0,8
5,3
24,7
31,47
 
0,75
2x24x0,2
1,20
0,8
5,6
27,9
26,22
 
1,00
2x32x0,2
1,34
0,8
6,0
33,4
19,67
 
1,25
2x40x0,2
1,47
0,8
6,2
38,9
15,62
 
1,50
2x50x0,20
1,63
0,8
6,5
45,7
13,44
 
1,50
2x30x0,25
1,60
0,8
6,4
43,8
13,44
 
2,00
2x40x0,25
1,83
0,8
6,9
54,5
10,08
 
2,50
2x50x0,25
2,04
0,8
7,4
64,7
8,06
 
3,50
2x43x0,32
2,45
0,8
8,2
86,2
5,98
 
4,00
2x50x0,32
2,61
0,8
8,4
97,4
5,24
 
5,50
2x7x25x0,20
3,60
0,8
10,4
134,9
3,90
 
5,50
2x43x0,40
3,07
0,8
9,4
126,2
3,90
 
6,00
2x75x0,32
3,20
0,8
9,6
138,1
3,50
 
6,00
2x48x0,40
3,26
0,8
9,8
138,8
3,50
 

 



 
VII-Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm tròn VCmt( Tech, Characteristics of VCmt ):
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul,
thickness
Bề dày
vỏ
 
Sheath
thickness
Đ, kính
tổng
gần đúng
Appr,Overall
diameter
Kh, lượng dây
 
Approx, weight
Đ, Trở DC
ở 20OC
DC res,
at 20OC (max)
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
 
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond,
diameter
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
0,35
2x12/0,20
0,83
0,8
1,0
6,8
61,3
52,45
0,50
2x16/0,2
0,94
0,8
1,0
7,2
66,7
39,34
0,60
2x20/0,2
1,07
0,8
1,0
7,4
72,8
31,47
0,75
2x24/0,2
1,20
0,8
1,0
7,6
79,1
26,22
1,00
2x32/0,2
1,34
0,8
1,0
8,0
87,9
19,67
1,25
2x40/0,2
1,47
0,8
1,0
8,2
96,5
15,62
1,50
2x50/0,20
1,63
0,8
1,0
8,4
107,5
13,44
1,50
2x30/0,25
1,60
0,8
1,0
8,4
104,8
13,44
2,00
2x40/0,25
1,83
0,8
1,0
8,8
121,5
10,08
2,50
2x50/0,25
2,04
0,8
1,0
9,4
137,3
8,06
3,50
2x43/0,32
2,45
0,8
1,0
10,2
170,6
5,98
4,00
2x50/0,32
2,61
0,8
1,0
10,4
186,5
5,24
5,50
2x7x25/0,20
3,60
0,8
1,2
12,4
268,6
3,90
5,50
2x43/0,40
3,07
0,8
1,2
11,4
240,8
3,90
6,00
2x75/0,32
3,20
0,8
1,2
11,6
257,3
3,50
6,00
2x48/0,40
3,26
0,8
1,2
11,8
260,1
3,50
 
VIII-Đặc tính kỹ thuật cho dây đôi mềm ovan VCmo( Tech, Characteristics of VCmo ):
 
Mã SP-Code
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
 
Insul,
thickness
Bề dày
vỏ
 
Sheath
thickness
Kích thước
dây
gần đúng
Appr,wire
dimension
Kh, lượng dây
 
Approx, weight
Đ, Trở DC
ở 20OC
DC res,
at 20OC (max)
 
Mặt cắt
Danh định
Nominal
area
Kết cấu
 
Structure
Đ/kính
Ruột dẫn
Cond,
diameter
 
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1020701
0,4
2x12/0,20
0,83
0,8
1,0
4,4x6,8
44,5
49,47
1020702
0,50
2x16/0,2
0,94
0,8
1,0
4,6x7,2
48,5
37,10
1020703
0,60
2x20/0,2
1,07
0,8
1,0
4,7x7,4
53,0
29,68
1020704
0,75
2x24/0,2
1,20
0,8
1,0
4,8x7,6
57,5
24,74
1020705
1,00
2x32/0,2
1,34
0,8
1,0
5,0x8,0
64,4
18,56
1020706
1,25
2x40/0,2
1,47
0,8
1,0
5,1x8,2
71,1
14,90
1020707
1,60
2x50/0,20
1,63
0,8
1,0
5,2x8,4
79,6
12,68
1020708
1,50
2x30/0,25
1,60
0,8
1,0
5,2x8,4
77,4
12,68
1020709
2,00
2x40/0,25
1,83
0,8
1,0
5,4x8,8
90,3
9,51
1020710
2,50
2x50/0,25
2,04
0,8
1,0
5,7x9,4
102,7
7,60
1020711
3,50
2x43/0,32
2,45
0,8
1,0
6,1x10,2
128,4
5,64
1020712
4,00
2x50/0,32
2,61
0,8
1,0
6,2x10,4
141,2
4,95
1020713
5,50
2x175/0,20
3,60
0,8
1,2
7,2x12,4
199,9
3,68
1020714
5,50
2x43/0,40
3,07
0,8
1,2
6,7x11,4
184,4
3,68
1020715
6,00
2x75/0,32
3,20
0,8
1,2
6,8x11,6
197,9
3,30
1020716
6,00
2x48/0,40
3,26
0,8
1,2
6,9x11,8
199,4
3,30

 Xin vui lòng nhấp vào download  để xem toàn bộ Đặc tính kỹ thuật


In trang này