CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM

CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ
KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM

 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
 Chào mừng bạn đến với website Công ty TNHH Nghiên cứu, Ứng dụng và Quản lý Khoa học Công nghệ Trí tuệ Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
Máy và thiết bị công nghiệp
Dây cáp điện
Liên kết website
Đối tác
Download Flash plug in để xem được Flash

DÂY ĐIỆN LỰC HẠ THẾ AX


- Dây điện lực ruột nhôm, cách điện bằng nhựa XLPE, dùng để truyền tải, phân phối điện , điều kiện lắp đặt cố định . - Ký hiệu :Dây điện lực ruột nhôm ký hiệu là AX - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 90OC - Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 2500C TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG : Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Dây điện lực : - Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn CADIVI9/96 - Có 2 loại vật liệu ruột dẫn : Đồng và nhôm - Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC 228.
DÂY VÀ CÁP ĐIỆN LỰC   >   DÂY ĐIỆN LỰC HẠ THẾ AX   >   ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đặc tính kỹ thuật cho dây AX-0,6/1kV - Ruột dẫn không ép chặt:    
           ( Tech. Characteristics of AX-0,6/1kV- NC conductor ):
 
Ruột dẫn
Bề dày cách điện
(Insul thickness)
Đ. kính tổng gần đúng
(Appr. Overall diameter)
Kh. lượng dây Gần đúng
(Approx. weight)
Đ. Trở DC ở 20OC /km
(DC res. at 20OC (max))
Lực kéo Đứt
(Breaking load*(min))

Mặt cắt
Danh định
(Nominal area)

N0 Kết cấu
(Structure)
Đ/kính Ruột dẫn
(Cond diameter)
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
Kg/Km

W/km

N
10
7/1,35
4,05
0,7
5
39
3,08
1950
11
7/1,40
4,20
0,7
6
42
2,81
2145
14
7/1,60
4,80
0,7
6
52
2,17
2660
16
7/1,70
5,10
0,7
7
59
1,91
3021
22
7/2,00
6,00
0,9
8
83
1,38
3960
25
7/2,14
6,42
0,9
8
93
1,20
4500
30
7/2,30
6,90
0,9
9
106
1,041
5198
35
7/2,52
7,56
0,9
9
125
0,868
5913
38
7/2,60
7,80
1,0
10
135
0,814
6080
50
19/1,80
9,00
1,0
11
169
0,641
8198
60
19/2,00
10,00
1,0
12
205
0,507
9600
70
19/2,14
10,70
1,1
13
236
0,443
11288
80
19/2,30
11,50
1,1
14
269
0,384
12800
95
19/2,52
12,60
1,1
15
319
0,320
14784
100
19/2,60
13,00
1,2
15
342
0,300
17000
120
19/2,80
14,00
1,2
16
392
0,253
19890
125
19/2,90
14,50
1,2
17
419
0,242
21250
150
37/2,30
16,10
1,4
19
513
0,206
24420
185
37/2,52
17,64
1,6
21
620
0,164
29832
200
37/2,60
18,20
1,6
21
656
0,154
32000
240
61/2,25
20,25
1,7
24
801
0,125
38192
250
61/2,30
20,70
1,7
24
834
0,120
40000
300
61/2,52
22,68
1,8
26
997
0,100
47569
325
61/2,60
23,40
1,9
27
1064
0,0946
52001
400
61/2,90
26,10
2,0
30
1314
0,0778
63420
500
61/3,20
28,80
2,2
33
1599
0,0605
80000
630
61/3,61
32,49
2,4
37
2026
0,0469
100800
800
61/4,11
36,99
2,6
42
2598
0,0367
128000

 
Đặc tính kỹ thuật cho dây AX-0,6/1kV - Ruột dẫn ép chặt :
  ( Tech. Characteristics of, AX-0,6/1kV- CC conductor ):
Ruột dẫn
Bề dày cách điện
cách điện
(Insul thickness)
Đ. kính tổng gần đúng
(Appr. Overall diameter)
Kh. lượng dây (Gần đúng)
(Approx. weight)
Đ. Trở DC ở 20OC /km
(DC res. at 20OC (max))

Mặt cắt
Danh định

(Nominal area)

N0 Kết cấu
(Structure)
Đ/kính Ruột dẫn
(Cond diameter)
mm2
N0 /mm
mm
mm
mm
Kg/Km

W/km

16
7/1,73
4,74
0,7
6
57
1,91
22
7/2,03
5,58
0,9
7
80
1,38
25
7/2,17
5,97
0,9
8
90
1,20
30
7/2,33
6,42
0,9
8
103
1,041
35
7/2,56
7,03
0,9
9
121
0,868
38
7/2,64
7,25
1,0
9
131
0,814
50
19/1,83
8,37
1,0
10
165
0,641
60
19/2,03
9,30
1,0
11
200
0,507
70
19/2,17
9,95
1,1
12
230
0,443
80
19/2,33
10,70
1,1
13
262
0,384
95
19/2,56
11,72
1,1
14
311
0,320
100
19/2,64
12,09
1,2
14
333
0,300
120
37/2,06
13,02
1,2
15
382
0,253
125
19/2,94
13,49
1,2
16
408
0,242
150
37/2,33
14,97
1,4
18
501
0,206
185
37/2,56
16,41
1,6
20
606
0,164
200
61/2,03
18,55
1,6
20
642
0,154
240
61/2,28
18,83
1,7
22
784
0,125
250
61/2,33
19,25
1,7
23
817
0,120
300
61/2,56
21,09
1,8
25
976
0,100
325
61/2,64
21,76
1,9
26
1042
0,0946
400
61/2,94
24,27
2,0
28
1287
0,0778
500
61/3,25
26,78
2,2
31
1567
0,0605
630
61/3,66
30,18
2,4
35
1985
0,0469
800
61/4,16
34,37
2,6
40
2547
0,0367
 
* Chỉ tiêu Lực kéo đứt của cáp có ruột dẫn ép chặt bằng Lực kéo đứt của cáp có ruột dẫn không ép chặt nhân với Hệ số trong bảng sau (Breaking load of circular compacted conductor equal the Breaking load of circular non compacted conductor times the Rating factor as in following table):
 
Xoắn (stranding)
Hệ số (Rating factor)
%
Số sợi (No. of wire)
Số lớp (No. of layer)
7
19
37
61
1
2
3
4
96
93
91
90
 
 
 

.
 

In trang này